Trong bài viết hôm nay, studytienganh xin gửi đến bạn kiến thức về cụm từ mà mình dám cá có rất nhiều người dù đã sử dụng thành thạo tiếng Anh có thể vẫn chưa biết đến hoặc chưa nắm được kỹ càng. In Response To là gì và cấu trúc cụm từ này trong tiếng Anh sẽ được đội ngũ studytienganh tổng hợp và giải đáp ngay trong bài viết này. Nếu bạn cũng đang còn băn khoăn cần tìm hiểu vậy đừng bỏ qua các thông tin hữu ích này nhé!

In Response To nghĩa là gì

Để giải đáp cho câu hỏi cụm từ In Response To là gì, studytienganh xin được giải đáp chính là ‘để đáp lại” hay “để đối phó lại” một vấn đề hay một sự vật nào đó đang hoặc sắp xảy ra.

Quảng Cáo

Trong các tình huống khác nhau của cuộc sống, bạn muốn thể hiện đang phản ứng trả lại, đối phó với một điều gì đó hãy dùng In Response To.

Quảng Cáo

In Response To là gì

Ý nghĩa và cấu trúc cụm từ In Response To

Quảng Cáo

Cấu trúc và cách dùng cụm từ In Response To

Phiên âm Anh – Anh: /ɪn rɪˈspɒns tu/

Phiên âm Anh – Mỹ: /ɪn rɪˈspɑːns tə/

Cấu trúc: In Response To Sth / In Response To Sb

In Response To là một cụm từ được ghép bởi giới từ in, động từ Response tức đáp lại, phản hồi và to mang ý đầy đủ và trau chuốt hơn.

In Response To là gì

“Để đáp lại” “Để đối phó” trong tiếng Anh sử dụng In Response To

Ví dụ Anh Việt

Để hiểu rõ hơn về cụm từ In Response To, studytienganh đã lấy nhiều ví dụ minh họa để bạn tham khảo chi tiết và cụ thể nhất ngay dưới đây.

  • Responding to the call above, all employees of the company donated to support the people in need

  • Hưởng ứng lời kêu gọi trên, toàn thể nhân viên công ty đều quyên góp ủng hộ đồng bào gặp khó khăn

  • In Responding to my parents’ trust, I always try to study and practice well

  • Để đáp lại sự tin tưởng của bố mẹ, em luôn cố gắng học tập và rèn luyện thật tốt

  • Becoming successful is a way In Responding to to scorn of me today

  • Trở nên thành công là một cách để đáp lại sự khinh miệt của tôi ngày hôm nay

  • The government has spent a large amount of money In Responding to with the epidemic in all provinces across the country

  • Chính phủ đã chi một số tiền lớn để Ứng phó với dịch bệnh ở tất cả các tỉnh thành trên cả nước

  • All my efforts today are to in response to my expectations for a well-off future

  • Mọi nỗ lực của tôi hôm nay đều để đáp lại sự kì vọng về tương lai khá giả

  • These days, television is always propagating many measures to In Response To with epidemics

  • Ngày nay, đài truyền hình luôn tuyên truyền nhiều biện pháp Ứng phó với dịch bệnh

  • Do your best n Response To the sacrifice of your parents

  • Nỗ lực hết mình Đáp lại sự hy sinh của cha mẹ

  • I am writing in response to your advertisement posted on

  • Tôi xin liên hệ với ông/bà về vị trí… được quảng cáo vào ngày…

  • He spoke in response to the news that the business had failed.

  • Ông đã lên tiếng đáp lại thông tin rằng việc kinh doanh đã thất bại.

  • Do not use your failures to repay your parents’ expectations

  • Đừng lấy những thất bại của bạn để đáp lại sự kỳ vọng của bố mẹ

  • The law was passed by the town council in response to complaints from residents.

  • Luật đã được thông qua bởi hội đồng thị trấn để đáp ứng các khiếu nại của cư dân.

In Response To là gì

Ảnh minh họa cho từ In Response To

Một số cụm từ liên quan

Sau đây là một số cụm từ có liên quan đến In Response To hay “để đáp lại” “để đối phó” mà bạn nên quan tâm để ghi nhớ và mở rộng vốn từ của mình dễ dàng hơn. Studytienganh sẽ lấy những ví dụ cụ thể thất để bạn dễ dàng theo dõi.

Từ liên quan

Ý nghĩa

Ví dụ minh họa

response

đáp lại, hưởng ứng

  • Her proposals met with an enthusiastic response.

  • Đề xuất của cô ấy đã được hưởng ứng nhiệt tình.

come back

Quay lại

  • He returned to school as soon as he was well

  • Anh ta đã quay lại trường ngay khi vừa khỏi ốm

behavior

Cư xử

  • Please behavior me like a normal person, not because I’m the president’s son

  • Làm ơn cư xử với tôi như một người bình thường, không phải vì tôi là con trai của chủ tịch

reply

trả lời

  • If you can see the message, please reply to me now!

  • Xem được tin nhắn hãy trả lời tôi ngay nhé!

expected

Kỳ vọng

  • I never expected to be creative in manual labor

  • Tôi chưa bao giờ kỳ vọng vào công việc chân tay thiếu sáng tạo

disappointed

Thất vọng

  • I am very disappointed when you do that in front of so many people

  • Tôi rất thất vọng khi bạn làm điều đó trước mặt bao nhiêu người

WEBSITE UY TÍN ĐẶT CƯỢC WORLD QATAR 2022

Khép lại bài viết này, studytienganh hi vọng giúp cho nhiều bạn đọc là nhwungx người đang có nhu cầu học tiếng anh, nâng cao trình độ ngoại ngữ của mình có thêm một cụm từ hay và ý nghĩa để sử dụng trong giao tiếp và thực tế cuộc sống. In Response To là cụm từ đặc biệt, mà những người biết đến nó thể hiện được trình độ và sự am hiểu sâu sắc rất ấn tượng. Đội ngũ studytienganh cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết, chúc tất cả bạn đọc sớm có được thành công trong việc học tập tiếng Anh của mình.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *